Mô tả
Tuân thủ tiêu chuẩn Châu Âu CE
ỨNG DỤNG:
Áp dụng cho: phẫu thuật tổng quát, phẫu thuật lồng ngực, chỉnh hình – chấn thương, sản phụ khoa, tiết niệu, phẫu thuật thần kinh, vi phẫu, tai mũi họng và các chuyên khoa khác.
-
Cut (Cắt thuần):
Chế độ cắt tinh khiết, cho thao tác dễ dàng trên mọi loại cơ quan, mô và cấu trúc mô. Hiệu quả cắt sắc nét, không gây cháy sém (không tạo eschar) trên bề mặt. -
Blend 1:
Chế độ cắt kết hợp đông máu nhẹ, vừa cắt vừa hỗ trợ cầm máu ở mức tối thiểu. -
Blend 2:
Có thể sử dụng kết hợp với nội soi, cho hiệu quả đông máu tốt hơn trong quá trình cắt. -
Electro Coag 1:
Còn gọi là đông điện mạnh hoặc đông bề mặt, tạo lớp đông máu sâu trên mô và cơ quan. -
Electro Coag 2:
Còn gọi là đông điện mềm hoặc đông điểm, tốc độ đông nhanh, vùng tác dụng rộng hơn; có thể sử dụng kết hợp với nội soi. -
Bipolar Coag:
Còn gọi là đông điện lưỡng cực nhanh, cung cấp khả năng đông máu tức thì khi khởi động, giúp ngăn ngừa sự dính mô.
TÍNH NĂNG:
-
Chức năng ghi nhớ:
Thiết bị có khả năng lưu trữ thông số của lần sử dụng gần nhất, giúp thao tác nhanh và nhất quán trong các ca tiếp theo. -
Hệ thống giám sát tiếp xúc điện cực trung tính (Neutral Electrode Contact Monitoring System – NECMS):
Có khả năng phát hiện và đánh giá diện tích tiếp xúc hiệu quả giữa điện cực trung tính và da bệnh nhân.
Khi diện tích tiếp xúc giảm xuống mức nguy hiểm, hệ thống sẽ tự động ngắt hoạt động và phát tín hiệu cảnh báo, đảm bảo an toàn cho người bệnh. -
Màn hình LED kích thước lớn, độ phân giải cao:
Hiển thị rõ ràng các thông số vận hành, thuận tiện cho quan sát trong quá trình phẫu thuật. -
Chức năng giám sát và báo lỗi tự động:
Thân máy được trang bị hệ thống tự động theo dõi trạng thái hoạt động và hiển thị cảnh báo lỗi, giúp phát hiện và xử lý sự cố kịp thời.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
Điều kiện làm việc
-
Nhiệt độ môi trường: 5°C ~ 40°C
-
Độ ẩm tương đối: ≤ 80%
-
Áp suất khí quyển: 86.0 ~ 106.0 kPa
-
Nguồn điện: 220V ±22V, 50Hz ±1Hz
-
Tần số hoạt động: 330 ~ 460 kHz
-
Công suất định mức: 1100 VA ±10%
-
Phân loại an toàn điện: Type CF
-
Công suất tiêu thụ: ≤ 1100 VA (ở chế độ cắt 400W)
Điều kiện vận chuyển và lưu trữ
- Nhiệt độ môi trường: -40°C ~ 55°C
- Độ ẩm tương đối: ≤ 95%
- Áp suất khí quyển: 500 hPa ~ 1060 hPa
Thông số đầu ra
-
Công suất đầu ra tối đa: 400 W
-
Số chế độ đầu ra: 6 chế độ
-
Cut (Cắt thuần)
-
Blend 1
-
Blend 2
-
Electro Coag 1
-
Electro Coag 2
-
Bipolar Coagulation
-
Công suất từng chế độ
- Cut: 1W ~ 400W (tải 500Ω)
- Blend 1: 1W ~ 200W (tải 500Ω)
- Blend 2: 1W ~ 120W (tải 500Ω)
- Electro Coag 1: 1W ~ 150W (tải 500Ω)
- Electro Coag 2: 1W ~ 80W (tải 500Ω)
- Bipolar Coagulation: 1W ~ 70W (tải 100Ω)





























